亭長

tíng zhǎng đình trường

Hán Việt: đình trường · Pinyin: tíng zhǎng

Tổng quan

chức quan thời cổ đại iên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán. đình trưởng đình trưởng ☆Viên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán.

Cấu tạo: (đình) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình trưởng đình trưởng ☆Viên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán.
  • Cihui chức quan thời cổ đại iên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán. đình trưởng đình trưởng ☆Viên chức lo việc diệt trừ trộm cướp ở một địa phương, đặt ra trong các đời Tần, Hán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦漢之制,每十里一亭,亭有長,掌理捕劾盜賊。《史記.卷八.高祖本紀》:「及壯,試為吏,為泗水亭長。」此外,於都亭及門亭亦設有亭長,職掌相同。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时,国与国之间为防御敌人,在边境上设亭,置亭长。秦汉时在乡村每十里设一亭,置亭长,掌治安,捕盗贼,理民事,兼管停留旅客。多以服兵役期满的人充任。此外设于城内和城厢的称"都亭",设于城门的称"门亭",亦设亭长,职责同上。东汉后渐废; 唐代尚书省各部在都事﹑主事之下设亭长,掌省门开闭和通传等事务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时,国与国之间为防御敌人,在边境上设亭,置亭长。秦汉时在乡村每十里设一亭,置亭长,掌治安,捕盗贼,理民事,兼管停留旅客。多以服兵役期满的人充任。此外设于城内和城厢的称"都亭",设于城门的称"门亭",亦设亭长,职责同上。东汉后渐废。 2.唐代尚书省各部在都事﹑主事之下设亭长,掌省门开闭和通传等事务。

Eng

  • CC-CEDICT ancient official title
  • Cihui ancient official title