亭障

tíng zhàng đình chướng

Hán Việt: đình chướng · Pinyin: tíng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (chướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邊塞險要處,築牆置亭,使人看守,用以守禦,稱為「亭障」。《史記.卷八八.蒙恬傳.太史公曰》:「吾適北邊,自直道歸,行觀蒙恬所為秦築長城亭障,塹土堙谷,通直道,固輕百姓力矣。」唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「過真定,北上馬嶺,歷亭障堡戍,竊好問老校退卒,能言其事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"亭鄣"; 古代边塞要地设置的堡垒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"亭鄣"。 2.古代边塞要地设置的堡垒。

Eng

  • Cihui 亭障 tíngzhàng n. defense works on the frontier