亮了
lượng liễu
Hán Việt: lượng liễu
Tổng quan
đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp, trôi qua (thời gian), xảy ra, diễn ra, tiếp diễn, ra (sân khấu) (diễn viên), cư xử, ăn ở (một cách đáng chê trách), căn cứ, dựa vào, vừa, gần tới, xấp xỉ, chửi mắng, mắng
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng
- Tần suất từ đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp, trôi qua (thời gian), xảy ra, diễn ra, tiếp diễn, ra (sân khấu) (diễn viên), cư xử, ăn ở (một cách đáng chê trách), căn cứ, dựa vào, vừa, gần tới, xấp xỉ, chửi mắng, mắng nhiếc, (thông tục) đừng có nói vớ vẩn; sáng
Mainland
- Kaggle Zh-Vi go on
Eng
- Tần suất từ go on