亮兒

liàng érlượng nhi

Hán Việt: lượng nhi · Pinyin: liàng ér

Tổng quan

đèn đuốc; ánh sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

灯火:拿个~来; 亮光:远远看见有一点~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.燈火。如:「天色暗了,拿個亮兒,以免跌跤。」 2.亮光。如:「沿著有亮兒的地方直走,就可以找到出口了。」

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lửa đèn: đèn đuốc/ánh sáng
  • Cihui 1. lửa đèn; đèn đuốc。燈火。 拿個亮兒來。 2. ánh sáng。亮光。 遠遠看見有一點亮兒。
  • Biên soạn 亮兒 iàngr n. <coll.> light

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燈火。如:「天色暗了,拿個亮兒,以免跌跤。」 2.亮光。如:「沿著有亮兒的地方直走,就可以找到出口了。」

Eng

  • Cihui 亮兒 iàngr n. <coll.> light

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮麗 · 亮了 · 亮光 · 亮出 · 亮分 · 亮堂 · 亮屏 · 亮底