亮劍

liàng jiàn lượng kiếm

Hán Việt: lượng kiếm · Pinyin: liàng jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lượng) + (kiếm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亮出宝剑,指应战:面对强敌,敢于~;指展示实力:战略导弹~阅兵式,令观众惊叹。