jiàn kiếm

Hán Việt: kiếm · Pinyin: jiàn

Tổng quan

kiếm hai lưỡi LT:口[kou3],把[ba3] lượng từ cho nhát kiếm

劍俠 · 劍印 · 劍士 · 劍客 · 劍山 · 劍師 · 劍弓 · 劍指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtkiếm
Quảng Đônggim3
Mân Namkiàm
Nhật BảnTSURUGI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkiamh
Baxter-Sagarts.kr[a]m-s
Hán ngữ Thượng cổs.kr[a]m-s
Phản thiết居欠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái gươm. Có phép dùng gươm riêng gọi là {kiếm thuật} [劍術], thần về gươm tục gọi là {kiếm tiên} [劍仙], {kiếm hiệp} [劍俠]. $ Nguyên viết là [劎].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ghém gói ghém [Eng: to wrap up neatly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gươm thanh gươm [Eng: sword]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kém kém cỏi [Eng: weak]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chém Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chém Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chém Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.武器名。兩面有刃,中間有脊,下有握柄。如:「利劍」。唐.李白〈古風〉詩五九首之一六:「寶劍雙蛟龍,雪花照芙蓉。」 2.量詞。計算揮劍次數的單位。如:「他身上共中了七劍。」

Eng

  • CC-CEDICT double-edged sword|CL:口[kou3],把[ba3]|classifier for blows of a sword

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居欠切,檢去聲。【玉篇】籀文劒。【說文】人所帶兵也。【釋名】劒,檢也,所以防檢非常。【管子·地數篇】葛盧之山,發而出金,蚩尤受而制之,以爲劒鎧矛戟。又操劒殺人亦曰劒。【潘岳·汧督馬敦誄序】漢明帝時有司馬叔持者,白日于市,手劒父讎。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 釰 · 剣 · 劎 · 劒 · 劔 · 𠠆 · 剑 · 剣 · 剱 · 劎 · 劒 · 劔