劍
Nôm chém
Pinyin: jiàn · Nôm: chém
Tổng quan
kiếm hai lưỡi LT:口[kou3],把[ba3] lượng từ cho nhát kiếm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | kiếm |
| Âm Nôm | chém |
| Quảng Đông | gim3 |
| Mân Nam | kiàm |
| Nhật Bản | TSURUGI |
| Hàn Quốc | 검 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiamh |
| Phản thiết | 居欠切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 梵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái gươm. Có phép dùng gươm riêng gọi là kiếm thuật [劍術], thần về gươm tục gọi là kiếm tiên [劍仙], kiếm hiệp [劍俠]. $ Nguyên viết là [劎]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gươm 劍 ◎ Nôm: 鎌 Đọc âm HHV, k- > g- (xát hoá). AHV: kiếm. dt. cái kiếm. Bà ngựa dầu lành, nào bá nhạc, cái gươm nhẫn có, thiếu Trương Hoa. (Tự thuật 114.4). x. Trương Hoa
- Giản Dị Hán Nôm chém chặt chém [Eng: to sting, to stick it on]
- Giản Dị Hán Nôm sớm sớm tối, sớm trưa [Eng: morning and afternoon, morning and afternoon]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiếm thanh kiếm; kiếm hiệp [Eng: sword; knight-errant]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng mỗi vị chớ hề kém hơn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nửa ngày về sớm phần dương
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy gươm hồng phấn nó hay giết ngầm
- Bảng Tra Chữ Nôm ghém gói ghém [Eng: to wrap up neatly]
- Bảng Tra Chữ Nôm gươm thanh gươm [Eng: sword]
- Bảng Tra Chữ Nôm kém kém cỏi [Eng: weak]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chém Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chém Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chém Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.武器名。兩面有刃,中間有脊,下有握柄。如:「利劍」。唐.李白〈古風〉詩五九首之一六:「寶劍雙蛟龍,雪花照芙蓉。」 2.量詞。計算揮劍次數的單位。如:「他身上共中了七劍。」
Eng
- CC-CEDICT double-edged sword, CL:口[kou3],把[ba3], classifier for blows of a sword
other
- Nguồn khác Đường hẻm. Hẹp. 域呌垱劍 Ngoảc khỉn kéo tàng ghẹm (Ph.L.) Quay lên đường đèo hẹp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】人所帶兵也。从刃,僉聲,籀文作劍。 考證:〔【管子·地數篇】昔葛天盧之山發而出金,蚩尤受而制之,以爲劒鎧。〕 謹照原文省昔字天字。劒鎧下增矛戟二字。
Thuyết Văn
人所帶兵也。 从刃。僉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
桃氏爲劒。有上制。有中制。有下制。注云。此今之匕首也。人各以其形皃大小帶之。 居欠切。八部。
【㓜】 Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 釰 · 剣 · 劎 · 劒 · 劔 · 𠠆 · 剑 · 剣 · 剱 · 劍 · 劎 · 劒