亮堂

liàng tánglượng đường

Hán Việt: lượng đường · Pinyin: liàng táng

Tổng quan

sáng sủa. cửa hàng mới xây vừa cao ráo vừa sáng sủa.; sáng tỏ; dễ hiểu (lòng dạ, tư tưởng). qua học tập, lòng dạ càng sáng tỏ.; vang lên (âm thanh). lên giọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

敞亮; 明朗:新盖的商场又高大,又~; (胸怀、思想等)开朗; 清楚:经过学习,心里更~了; (声音)响亮:嗓门儿~, 清清嗓子,唱~点儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寬敞、明亮。如:「這棟大廈又氣派又亮堂。」 2.開朗、明白。如:「經過他詳細的解說,大夥兒的心裡都亮堂多了。」

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng rõ
  • Cihui rõ ràng
  • Tần suất từ sáng rõ , rõ ràng; lượng đường: sáng sủa/sáng tỏ/dễ hiểu/vang lên; 1. sáng sủa. cửa hàng mới xây vừa cao ráo vừa sáng sủa. 2. sáng tỏ; dễ hiểu (lòng dạ, tư tưởng). qua học tập, lòng dạ càng sáng tỏ. 3. vang lên (âm thanh). lên giọng.; sáng tỏ; dễ hiểu; vang lên
  • Biên soạn 亮堂 iàngtang s.v. 1. light; bright 2. clear; enlightened 3. cheerful; bright and gay 4. loud and clear (of voice) 5. understand; see the light

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬敞、明亮。如:「這棟大廈又氣派又亮堂。」 2.開朗、明白。如:「經過他詳細的解說,大夥兒的心裡都亮堂多了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敞亮; 明朗:新盖的商场又高大,又~; (胸怀、思想等)开朗; 清楚:经过学习,心里更~了; (声音)响亮:嗓门儿~, 清清嗓子,唱~点儿。

Eng

  • Cihui bright; clear
  • Tần suất từ 亮堂 iàngtang s.v. 1. light; bright 2. clear; enlightened 3. cheerful; bright and gay 4. loud and clear (of voice) 5. understand; see the light

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮堂堂 · 亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分