亮堂
lượng đường
Hán Việt: lượng đường · Pinyin: liàng táng
Tổng quan
sáng rõ | rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng rõ | rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬敞、明亮。如:「這棟大廈又氣派又亮堂。」 2.開朗、明白。如:「經過他詳細的解說,大夥兒的心裡都亮堂多了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敞亮;明朗:新盖的商场又高大,又~;(胸怀、思想等)开朗;清楚:经过学习,心里更~了;(声音)响亮:嗓门儿~|清清嗓子,唱~点儿。
Eng
- CC-CEDICT bright|clear
- Cihui bright; clear