亮子 lượng tử Hán Việt: lượng tử Tổng quan Cấu tạo: 亮 (lượng) + 子 (tử)Hán Việtlượng tửCấu tạo亮 + 子 · lượng + tử nghĩa thành phần: lượng + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古時稱照明用的器具為「亮子」。如蠟燭、火把、燈籠等。《三俠五義》第七六回:「帶領眾光棍,各持兵刃,打著亮子,跟隨姚成往後面而來。」EngCihui 亮子 iàngzi n. transom (window); fanlight