亮察

liàng chá lượng sát

Hán Việt: lượng sát · Pinyin: liàng chá

Tổng quan

Cấu tạo: (lượng) + (sát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白清晰的體察。多為書信中的用詞。明.王守仁〈與安宣慰書〉:「承問及,不敢不以正對,幸亮察。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"亮詧"; 敬词,犹明鉴。多用于书信中,表示希望对方谅解的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"亮詧"。 2.敬词,犹明鉴。多用于书信中,表示希望对方谅解的意思。