亮底

liàng dǐlượng để

Hán Việt: lượng để · Pinyin: liàng dǐ

Tổng quan

lộ ra; hiện ra. đừng để mọi người đoán mò nữa, anh hãy tiết lộ ra đi.; lộ ra kết quả; thấy được kết quả. trận thi đấu cờ vây này vẫn chưa đoán được kết cục

新华 · Tân Hoa Đại lục

把底细公开出来:别让大家瞎猜了,你就~吧; 显示出结局:这场围棋赛还没~呢。

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bày tỏ
  • VietPhrases hiện ra; lộ ra kết quả; thấy được kết quả
  • Biên soạn 亮底 iàngdǐ* v.o. 1. disclose one's plan/stand/etc. 2. reveal the whole story

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把底细公开出来:别让大家瞎猜了,你就~吧; 显示出结局:这场围棋赛还没~呢。

Eng

  • Cihui 亮底 iàngdǐ* v.o. 1. disclose one's plan/stand/etc. 2. reveal the whole story

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮底牌 · 亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分