亮度

liàng dùlượng độ

Hán Việt: lượng độ · Pinyin: liàng dù

Tổng quan

độ sáng; mức độ ánh sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

发光体或反光体使人眼睛感到的明亮程度。亮度和所看到的物体的大小、发光或反光的强度及距离有关。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發光體的明暗程度。如:「汙染的天空使星星的亮度大打折扣。」也作「發光度」。

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độ sáng
  • VietPhrases mức độ ánh sáng
  • Biên soạn 亮度 iàngdù n. <phy.> luminosity; brightness; brilliance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發光體的明暗程度。如:「汙染的天空使星星的亮度大打折扣。」也作「發光度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发光体或反光体使人眼睛感到的明亮程度。亮度和所看到的物体的大小、发光或反光的强度及距离有关。
  • Kaggle Zh-Vi Lum

Eng

  • Cihui brightness

Đức

  • Handedict Helligkeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分 · 亮堂