亮話

liàng huàlượng thoại

Hán Việt: lượng thoại · Pinyin: liàng huà

Tổng quan

nói thẳng: nói toáng lên/nói thật ra/nói thẳng ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

明白而不加掩饰的话打开天窗说~ㄧ说~吧,我不能帮你这个忙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

坦率真實的話。如:「打開天窗說亮話。」《孽海花》第一六回:「今兒個推開窗戶說亮話,就不過看上我長得俊點兒,打算弄到手,做個會說話的玩意兒罷了!」

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 打開天窗說亮話。 說亮話吧, 我不能幫你這個忙。
  • Cihui nói thẳng: nói toáng lên/nói thật ra/nói thẳng ra
  • Biên soạn 亮話 liànghuà n. frank remarks; outspoken speech

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坦率真實的話。如:「打開天窗說亮話。」《孽海花》第一六回:「今兒個推開窗戶說亮話,就不過看上我長得俊點兒,打算弄到手,做個會說話的玩意兒罷了!」

Eng

  • Cihui 亮話 liànghuà n. frank remarks; outspoken speech

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮麗 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分 · 亮堂