亲丁

qīn dīngthân đinh

Hán Việt: thân đinh · Pinyin: qīn dīng

Tổng quan

dòng họ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲信的家丁。 2.亲族,亲属。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親人。如兄弟、父母、妻子等。《三國演義》第八八回:「丞相若肯放我弟兄回去,收拾家下親丁,和丞相大戰一場。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「且說那仇家是何等樣人,姓甚?名誰?有甚家事?拿了時,可有親丁出來打官司告狀的麼?」也稱為「親類」。

Cấu tạo: 親 (thân) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ hàng: dòng họ
  • Biên soạn blood relation; close relatives M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲信的家丁。 2.亲族,亲属。

Eng

  • Cihui 親丁 īndīng n. blood relation; close relatives M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

丁丁 · 丁丑 · 丁东 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁册 · 丁冬