親事

qīn shì thân sự

Hán Việt: thân sự · Pinyin: qīn shì

Tổng quan

hôn nhân | LT:門|门

Cấu tạo: (thân) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn nhân | LT:門|门

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自處理事務。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「臣聞五帝神聖,其臣莫能及,故自親事。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 婚姻之事。元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「鶯鶯親事,擬定妻君,只因兵火至,引起雨雲心。」《文明小史》第三九回:「逢兒年紀也不小了,應該早早替他定下一房親事,大嫂也有個媳婦侍奉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲自治理政事。 2.婚事。 3.见"亲事官"。

Eng

  • CC-CEDICT marriage|CL:門|门[men2]
  • Cihui marriage; CL:門|门

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

婚事