亲事

qīn shìthân sự

Hán Việt: thân sự · Pinyin: qīn shì

Tổng quan

việc hôn nhân; việc cưới xin. 他的親事快成了吧? việc cưới xin của anh ấy sắp xong rồi nhỉ?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲自治理政事。 2.婚事。 3.见"亲事官"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

婚姻之事。元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「鶯鶯親事,擬定妻君,只因兵火至,引起雨雲心。」《文明小史》第三九回:「逢兒年紀也不小了,應該早早替他定下一房親事,大嫂也有個媳婦侍奉。」

Cấu tạo: 親 (thân) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn nhân
  • Cihui LT:門
  • Cihui 门
  • Tần suất từ thân sự/thấn sự: việc hôn nhân/việc cưới xin; việc cưới xin
  • Biên soạn marriage matters ◆v.o. attend to sth. personally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自處理事務。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「臣聞五帝神聖,其臣莫能及,故自親事。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 婚姻之事。元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「鶯鶯親事,擬定妻君,只因兵火至,引起雨雲心。」《文明小史》第三九回:「逢兒年紀也不小了,應該早早替他定下一房親事,大嫂也有個媳婦侍奉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲自治理政事。 2.婚事。 3.见"亲事官"。

Eng

  • Cihui marriage; 门
  • Tần suất từ n. marriage matters ◆v.o. attend to sth. personally

Đức

  • Handedict Heirat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

婚事