親兵
thân binh
Hán Việt: thân binh · Pinyin: qīn bīng
Tổng quan
thân binh
Nghĩa
Việt
- Cihui thân binh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟随在身边的侍卫兵以亲兵五十人持挺卫之。
Eng
- Cihui 親兵 īnbīng* n. <trad.> bodyguard (of a senior official) M:²wèi