親口
thân khẩu
Hán Việt: thân khẩu · Pinyin: qīn kǒu
Tổng quan
chính miệng | nghĩa bóng: chính lời của mình | tự mình nói gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui chính miệng | nghĩa bóng: chính lời của mình | tự mình nói gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出於當事人之口。《儒林外史》第五四回:「這是我先父親口說的。我倒不曉得,你那裡知道!」《紅樓夢》第五六回:「你們一般聽見姨娘親口囑託我三五回,說大奶奶如今又不得閒兒,別的姑娘又小,託我照看照看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出自本人之口; 亲自用口。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出自本人之口。 2.亲自用口。
Eng
- CC-CEDICT one's own mouth|fig. in one's own words|to say sth personally
- Cihui one's own mouth; fig. in one's own words; to say sth personally