親吻

qīn wěn thân vẫn

Hán Việt: thân vẫn · Pinyin: qīn wěn

Tổng quan

hôn | nụ hôn

Cấu tạo: (thân) + (vẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn | nụ hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以嘴脣觸接的動作,或指以這種動作表示親密喜愛的一種禮儀。如:「這張照片以母親親吻懷中嬰兒為主題,贏得佳作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用嘴唇接触人或物,表示亲热喜爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用嘴唇接触人或物,表示亲热喜爱。

Eng

  • CC-CEDICT to kiss|kiss
  • Cihui to kiss; kiss