親征

qīn zhēng thân chinh

Hán Việt: thân chinh · Pinyin: qīn zhēng

Tổng quan

đích thân ra trận (của hoàng đế) | đích thân tham gia cuộc viễn chinh

Cấu tạo: (thân) + (chinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích thân ra trận (của hoàng đế) | đích thân tham gia cuộc viễn chinh
  • Cihui thân chinh thân chinh ☆Nói về nhà vua tự mình ra đánh trận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古稱帝王親自率師出征。《三國志.卷一四.魏書.劉曄傳》:「陛下親征,權恐佈,必舉國而應。」《三國演義》第一六回:「吾當自提重兵,親征劉備,兼討呂布!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓帝王亲自出征。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓帝王亲自出征。

Eng

  • CC-CEDICT to take to the field oneself (of emperor)|to take part in person in an expedition
  • Cihui to take to the field oneself (of emperor); to take part in person in an expedition

ja

  • JMdict military expedition led in person by the emperor