征

zhēngchinhNôm trưng

Hán Việt: chinh · Pinyin: zhēng · Nôm: trưng

Tổng quan

Đi xa. Như chinh phu [征夫] người đi đánh giặc phương xa, chinh hồng [征鴻] con chim hồng bay xa, chỉ người đi xa

征人 · 征伐 · 征传 · 征信 · 征候 · 征兆 · 征兵 · 征剿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchinh
Âm Nômchênh
Quảng Đôngzing1
Mân Namtsing
Nhật BảnSEI
Hàn Quốc정
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtring
Baxter-Sagarttrəŋ
Hán ngữ Thượng cổtrəŋ
Phản thiết持陵切
Thanh mẫu澄

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi xa. Như chinh phu [征夫] người đi đánh giặc phương xa, chinh hồng [征鴻] con chim hồng bay xa, chỉ người đi xa. Kẻ trên đem binh đánh kẻ dưới có tội gọi là chinh. Như chinh phạt [征伐] đem binh đánh giặc nơi xa. Lấy thuế. Như chinh phú [征賦] lấy thuế, chinh thuế [征稅] thu thuế. Giản thể của chữ [徵]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giêng tháng giêng [Eng: January]
  • Giản Dị Hán Nôm giệnh giệnh giạng [Eng: unhurried go]
  • Giản Dị Hán Nôm trưng trưng cầu, trưng dụng [Eng: to seek a consensus; to requisition]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chinh chinh chiến, xuất chinh [Eng: to fight a war, to go war]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chênh chênh vênh, chênh chếch, chông chênh [Eng: tottery, oblique, unsteady]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giềnh giềnh giàng [Eng: cumbersome]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chinh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遠行。如:「長征」、「遠征」。《詩經.小雅.小明》:「我征徂西,至于艽野。」 2.討伐。如:「征伐」、「征戍」、「南征北討」。《漢書.卷七.武帝紀》:「遣貳師將軍李廣利,發天下謫民西征大宛。」唐.王翰〈涼州詞〉二首之一:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回。」 3.課徵。如:「征稅」、「橫征暴斂」。 4.強取、爭奪。《孟子.梁惠王上》:「上下交征利,而國危矣。」 [名] 1.賦稅。《孟子.盡心下》:「有布縷之征,粟米之征,力役之征。」 2.姓。如宋代有征集。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 征 (形声。从彳,正声。从彳,表示与行走有关。甲骨文从彳,从足。本义到很远的地方去,远行) 同本义 徴,正行也。从辵,正声。或从彳。--《说文》 征,行也。--《尔雅》 壮于趾征凶。--《易·大壮》 而月斯征。--《诗·小雅·小宛》 先王卜征五年。--《左传·襄公十三年》。注谓巡狩征行。” 肃肃宵征,夙夜在公。--《诗·召南·小星》 愿为市鞍马,从此替爷征。--古乐府《木兰词》 孤蓬万里征。--唐·李白《送友人》 又如征鼙(征战的军鼓); 征衣(行旅在在外的御寒衣服); 征客(游子。同征人); 征鸟 征zhēng ⒈远行~途。~帆(远航)。 ⒉讨伐,用武力制服~讨。~服。南~北战。 ⒊争夺,夺取力~。 ⒋召集,收用~召。~集。~收。~用。~税。~调。~兵。 ⒌找请,寻求~聘。~求。~文。~询意见。 ⒍证明,证验有~。实物可~。 ⒎现象,迹象~象。~兆。特~。 征chéng 1.通"惩"。警戒; 惩罚。 2.古地名。在今陕西省澄城县。 征zhǐ 1.古五音之一。

Eng

  • CC-CEDICT journey, trip, expedition, to go on long campaign, to attack
  • CC-CEDICT to invite, to recruit, to levy (taxes), to draft (troops), phenomenon, symptom, characteristic sign (used as proof), evidence
  • JMdict ladder

ja

  • JMdict 征(シチョウ)

other

  • Nguồn khác Tháng giêng. 𬂇征徒𣖙壘𬂇二徒𣖙派 Bươn chiêng tò mạy lỵ, bươn nhỉ tò mạy phai (T.Ng.) Tháng giêng tìm cây rào vườn, tháng hai tìm cây về đắp đập nước
  • Nguồn khác Thường ghép thành từ chỉnh chiến chỉ việc đi đánh dẹp đó đây. 隨主奇征戰立功 Tuỳ chúa cả chinh chiến lập công (Kh.Q.) Đi theo chúa then chinh chiến với yêu quái để lập công trạng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢾷、𢽠、𡈼、𢽡【唐韻】陟陵切【集韻】【韻會】知陵切,𠀤陟平聲。【說文】召也。从微省。𡈼爲徵,行於微而文達者,卽徵之。【周禮·天官·宰夫】掌百官府之徵令。【註】別異諸官,以備王之徵召。【周語】唯官是徵。 又【廣韻】證也,明也。【書·洪範】念用庶徵。【左傳·昭三十年】且徵過也。【註】徵,明也。 又【廣韻】成也。【儀禮·士昏禮】納徵。【註】徵,成也。使使者納幣以成昏禮。 又問也。【左傳·僖四年】包茅不入,王祭不共,無以縮酒,寡人是徵。 又斂也。【周禮·地官】閭師以時徵其賦。【疏】閭師徵斂百里內之賦貢。 又求也。【史記·貨殖傳】物賤之徵貴。【註】徵,求也,謂此處物賤,求彼貴賣之。 又【爾雅·釋詁】徵,虛也。 又姓。【廣韻】吳太子率更令河南徵崇。 又【集韻】持陵切,音懲。縣名。【左傳·文十年】泰伯伐晉,取北徵。【音義】今徵縣。【史記·河渠書】穿渠,自徵引洛水,至商顏下。【前漢·地理志】左馮翊有徵縣。【註】卽今之澄城是也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟里切,知上聲。【玉篇】宮徵也。【爾雅·釋樂】徵謂之迭。【樂書】聲出於心,而齒合吻開,爲之徵。徵,火也,其性烈而善燭。五音配夏。【禮·月令】孟夏之月,其音徵。又【樂記】徵爲事。【疏】徵屬夏,夏時生長萬物,皆成形體。事亦有體,故以徵配事也。【風俗通】徵者,祉也。物盛大而繁祉也。五行爲火,五常爲禮,五事爲視。凡歸爲事。 又與懲通。【荀子·正論篇】凡𠛬人之本,禁暴惡惡,且徵其來也。 又與征通。【史記·三王世家】非敎士不得從徵。 又叶陟隆切,音中。【班固·靈臺詩】乃經靈臺,靈臺旣崇。帝勤時登,爰考休徵。

Thuyết Văn

召也。 从壬。从微省。 壬微爲徵。 行於微而聞達者卽徵也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召者、𧦝也。周禮司市典祀注、鄉飮酒禮注、鄉射禮注皆曰。徵、召也。按徵者、證也。驗也。有證驗、斯有感召。有感召、而事以成。故士昏禮注、禮運注又曰。徵、成也。依文各解。義則相通。 會意。微卽也。陟陵切。六部。 嫌上文未顯。故又明之。已上九字各本譌奪不可讀。今補正。 聞各本作文。今依韵會訂。又說壬微之意。言行於隱微而聞達挺箸於外。是乃感召之意也。

【徵】 (trưng ⟨chủy, trừng, chinh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 壬 (nhâm (Can nhâm)) + 微省 (vi tỉnh) Phiên thiết: Trắc lăng thiết Thượng tự: 陟 (trắc) , Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' Suy luận: trinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: triệu (Vời) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佂 · 征 · 泟 · 徰 · 徴 · 𢌛 · 𢽠 · 𢽡 · 𢾷 · 𢿁 · 𧗲 · 𨒌