親情
thân tình
Hán Việt: thân tình · Pinyin: qīn qíng
Tổng quan
tình cảm | tình yêu gia đình | tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cảm | tình yêu gia đình | tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
- Cihui thân tình thân tình ☆Lòngyêu mến dành cho cha mẹ, hoặc họ hàng, hoặc bè bạn gầngũi nhất với mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家人或親屬之間的情感。《三國演義》第五六回:「今既兩家結親,當看親情面上,早早交付。」《西遊記》第四一回:「不要白了面皮,失了親情,恐你令尊知道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲戚。亦指亲戚情谊; 亲事,婚嫁之事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲戚。亦指亲戚情谊。 2.亲事,婚嫁之事。
Eng
- CC-CEDICT affection|family love|love, esp. within a married couple or between parents and children
- Cihui affection; family love; love, esp. within a married couple or between parents and children