親戚

qīn qi thân thích

Hán Việt: thân thích · Pinyin: qīn qi

Tổng quan

một người thân (tức quan hệ gia đình) | LT:門|门,個|个,位

Cấu tạo: (thân) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người thân (tức quan hệ gia đình) | LT:門|门,個|个,位
  • Cihui thân thích thân thích ☆Họ nội và họ ngoại. Chỉ chung họ hàng. Đoạn trường tân thanh: »Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.血親與姻親。《禮記.曲禮上》:「故州閭鄉黨稱其孝也,兄弟親戚稱其慈也。」唐.孔穎達.正義:「親指族內,戚言族外。」也稱為「親眷」、「親串」。 2.親愛。三國魏.阮籍〈鳩賦〉:「何依恃以育養,賴兄弟之親戚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"亲?"。亦作"亲?"。亦作"亲戚"; 与自己有血缘或婚姻关系的人; 亲爱;亲近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"亲?"。亦作"亲?"。亦作"亲戚"。 2.与自己有血缘或婚姻关系的人。 3.亲爱;亲近。

Eng

  • CC-CEDICT a relative (i.e. family relation)|CL:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]
  • Cihui a relative (i.e. family relation); CL:門|门,個|个,位

ja

  • JMdict relative|relation|kin