戚
thíchNôm thích
Hán Việt: thích · Pinyin: qī · Nôm: thích
Tổng quan
Lo lắng. Thích thích [慼慼] lo đau đáu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Hán Việt | thích |
| Âm Nôm | thích |
| Quảng Đông | cik1 |
| Mân Nam | tshik |
| Nhật Bản | MIUCHI |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄇㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chek |
| Baxter-Sagart | s.tʰˤiwk |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.tʰˤiwk |
| Phản thiết | 倉歷切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thương. Như ai thích chi dong [哀戚之容] cái dáng thương xót. Lo, phàm sự gì đáng lo đều gọi là thích. Như hưu thích tương quan [休戚相關] mừng lo cùng quan hệ. Thân thích. Họ ngoại gọi là ngoại thích [外戚]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Binh dư thân thích bán li linh [兵餘親戚半離零] (Kí cữu Dịch Trai Trần công [寄舅易齋陳公]) Sau cơn loạn lạc, họ hàng thân thích nửa phần li tán. Cái thích, tức là cái búa, ngày xưa dùng làm đồ binh. Một thứ để múa trong lúc hòa nhạc
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thích thân thích [Eng: relatives]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thích Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.親屬。如:「近戚」、「遠戚」、「親戚」。 2.武器名。即斧,亦可作為舞具。《詩經.大雅.公劉》:「弓矢斯張,干戈戚揚。」《禮記.明堂位》:「朱干玉戚,冕而舞大武。」 3.悲哀、憂傷。唐.韓愈〈爭臣論〉:「若越人視秦人之肥瘠,忽焉不加喜戚於其心。」 4.姓。如明代有戚繼光。 [動] 1.親近。《書經.金縢》:「未可以戚我先王。」 2.憤怒。《禮記.檀弓下》:「舞斯慍,慍斯戚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戚〈名〉 (形声。从戉,尗声。斧子。本义古兵器名,斧的一种) 同本义。亦用为舞具 戚,戉也。--《说文》 干戈戚扬。--《诗·大雅·公刘》 朱干玉戚。--《礼记·明堂位》 执干戚舞。--《韩非子·五蠹》 又如戚扬(斧钺) 亲属,亲戚 何谓六戚?父母兄弟妻子。--《吕氏春秋》 又如; 戚好(亲戚友好); 戚里(戚畹。帝王外戚所居住的地方); 戚属(母及妻的亲属); 戚爱(亲属和宠爱的人); 戚家(贵戚之家; 亲戚家); 外戚(指帝王的母族、妻族); 戚宠(外戚亲 贵) 姓 戚 〈形〉 忧愁; 悲伤。通慽”、慼” 戚( ⒉慼)qī ⒈亲,亲属贵~。亲~。外~。 ⒉忧愁,悲伤哀~。惨~。休~相关。 ⒊斧,〈古〉一种兵器。 戚cù 1.速疾。参见"戚速"。 2.窘迫。
Eng
- CC-CEDICT variant of 戚[qi1], grief, sorrow
- CC-CEDICT variant of 慼, 戚[qi1]
- CC-CEDICT surname Qi
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤倉歷切,音磩。【正字通】戉類。【六書精薀】戉之白者,爲之錫劑,以文之不專用武也。【司馬法】殷執白戚。【詩·大雅】干戈戚揚。【註】戚,斧也。【釋名】戚,慼也。斧以斬斷,見者慼懼也。 又親也。【詩·大雅】戚戚兄弟。【傳】戚戚,內相親也。正義曰:戚戚,猶親親也。 又哀也。【論語】喪與其易也寧戚。【註】哀戚也。 又憂也。【論語】小人長戚戚。【註】戚戚,憂貌。 又惱也。【書·金滕】未可以戚我先王。【蔡註】戚,憂惱之意。 又憤也。【禮·檀弓】慍斯戚。【註】戚,憤恚也。 又醜疾人曰戚施。【詩·邶風】得此戚施。【箋】戚施,面柔下人以色,不能仰者也。 又【小爾雅】戚,近也。 又地名。【春秋·文元年】公孫敖會晉侯于戚。【註】戚,衞邑。 又姓。漢有臨轅侯戚緦。 又【集韻】【韻會】𠀤趨玉切。同促。【周禮·冬官考工記】不微至,無以爲戚速也。 又【集韻】【韻會】𠀤昨木切,音族。縣名。在東海。 又【韻補】叶子六切,音蹙。【詩·小雅】歲聿云暮,采蕭穫菽。心之憂矣,自貽伊戚。 考證:〔【釋名】戚,蹙也。斧以斬斷,見者蹙懼也。〕 謹照釋名釋兵原文兩蹙字均改慼。
Thuyết Văn
戉也。 从戉。尗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅曰。干戈戚揚。傳云。戚、斧也。揚、鉞也。依毛傳戚小於戉。揚乃得戉名。左傳。戚鉞秬鬯。文公受之。戚鉞亦分二物。許則渾言之耳。戚之引伸之義爲促迫。而古書用戚者、俗多改爲蹙。試思親戚亦取切近爲言、非有異義也。大雅。戚戚兄弟。傳曰。戚戚、內相親也。小雅。戚戚靡所逞。箋云。戚戚、縮小之貌。其義本相通。而淺人於節南山必易其形與音矣。戚訓促迫。故又引申訓憂。小明。自詒伊戚。傳曰。戚、憂也。度古衹有戚。後乃別製慽字。 倉歴切。古音在三部。
【戚】(thích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戉 (việt) , Thanh phù (聲符): 尗 (thúc) Phiên thiết: 亦取切 → diệc + thủ Nghĩa: 戉 vậy。 từ 戉。尗 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傶 · 縬 · 𠋰 · 𡠽 · 𢦫 · 𩒛 · 傶 · 縬 · 慼