親炙
thân chích
Hán Việt: thân chích · Pinyin: qīn zhì
Tổng quan
được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親承教誨。《孟子.盡心下》:「非聖人而若是乎,而況於親炙之者乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓亲受教育熏陶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓亲受教育熏陶。
Eng
- CC-CEDICT to be enlightened by direct contact with sb
- Cihui to be enlightened by direct contact with sb
ja
- JMdict being influenced by (someone) after developing a close association