親生
thân sanh
Hán Việt: thân sanh · Pinyin: qīn shēng
Tổng quan
con ruột (tức là con do mình sinh ra) | cha mẹ ruột | cha mẹ đẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui con ruột (tức là con do mình sinh ra) | cha mẹ ruột | cha mẹ đẻ
- Cihui thân sinh thân sinh ☆Người đẻ ra mình. Chỉ cha mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自生育的。《儒林外史》第二五回:「鮑文卿說他是正經人家兒女,比親生的還疼些。」《文明小史》第一九回:「如果是親生女兒,就叫他做大姐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己所生育或生育自己的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己所生育或生育自己的。
Eng
- CC-CEDICT one's own (child) (i.e. one's child by birth)|biological (parents)|birth (parents)
- Cihui one's own (child) (i.e. one's child by birth); biological (parents); birth (parents)