亲的

thân đích

Hán Việt: thân đích

Tổng quan

THÂN ĐÍCH Thiền lâm phương ngữ. Khế hợp, ăn khớp với thiền pháp. Tiết Dục Vương Hoài liễn Thiền sư trong NĐHN q.15 ghi: 若是本分衲僧、纔聞舉著、一擺擺斷、不受纖塵、獨脫自在、最爲親的。 Nếu là nạp tăng biết việc bên trong của mình, vừa nghe nêu ra lập tức lãnh hội, chẳng nhận một mảy trần, siêu thoát tự tại, thật là khế hợp với tự tánh.

Cấu tạo: (thân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÂN ĐÍCH Thiền lâm phương ngữ. Khế hợp, ăn khớp với thiền pháp. Tiết Dục Vương Hoài liễn Thiền sư trong NĐHN q.15 ghi: 若是本分衲僧、纔聞舉著、一擺擺斷、不受纖塵、獨脫自在、最爲親的。 Nếu là nạp tăng biết việc bên trong của mình, vừa nghe nêu ra lập tức lãnh hội, chẳng nhận một mảy trần, siêu thoát tự tại, thậ…