親眷

qīn juàn thân quyến

Hán Việt: thân quyến · Pinyin: qīn juàn

Tổng quan

người thân

Cấu tạo: (thân) + (quyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thân
  • Cihui thân quyến thân quyến ☆Họ hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親近、親信的人。《三國志.卷一二.魏書.毛玠傳》:「文帝為五官將,親自詣玠,屬所親眷。」 2.血親與姻親的通稱。《初刻拍案驚奇》卷三五:「那親眷久已出外,弄做個滿船空載月明歸。」也稱為「親戚」、「親串」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓亲近信爱的人; 亲戚眷属; 相亲相爱的人; 谓相亲相爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓亲近信爱的人。 2.亲戚眷属。 3.相亲相爱的人。 4.谓相亲相爱。

Eng

  • CC-CEDICT relatives
  • Cihui relatives