眷
quyến
Hán Việt: quyến · Pinyin: juàn
Tổng quan
(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con (văn học) quan tâm và yêu thương cảm thấy lo lắng cho (văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn |
|---|---|
| Hán Việt | quyến |
| Quảng Đông | gyun3 |
| Mân Nam | kuàn |
| Nhật Bản | KAERIMIRU |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyenh |
| Baxter-Sagart | [k]ro[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ro[n]-s |
| Phản thiết | 古倦切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhìn lại, quyến cố. Được vua yêu nhìn đến gọi là {thần quyến} [宸眷], được quan trên yêu gọi là {hiến quyến} [憲眷]. Người thân thuộc. Tục gọi các người nhà là {gia quyến} [家眷], hàng dâu gia cũng gọi là {thân quyến} [親眷]. Yêu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quấn quấn quít [Eng: to affectionate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuốn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuốn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.回頭看。《說文解字.目部》:「眷,顧也。」清.段玉裁.注:「顧者,還視也;眷者,顧之深也。顧止于側而已,眷則至於反。」《詩經.大雅.皇矣》:「乃眷西顧,此維與宅。」 2.思慕、留戀。如:「眷戀」、「眷念」。《文選.謝靈運.遊赤石進帆海詩》:「仲連輕齊組,子牟眷魏闕。」 3.關心、照顧。《晉書.卷三七.宗室傳.譙剛王遜傳》:「蒙眷累世。」 [名] 1.家屬、親屬。如:「家眷」、「親眷」、「攜家帶眷」。 2.尊稱已婚的婦女。如:「如花美眷」。元.朱德潤〈詠外宅婦〉詩:「問是誰家好宅眷?聘來不識拜姑嫜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眷 (形声。本义回头看) 同本义 眷,顾也。--《说文》 乃卷西顾。--《诗·大雅·皇矣》 又如眷言(回顾的样子。言语助词,无义) 恩顾,器重 思慕,眷恋 眷然有归与之情。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如眷存(关注垂念);眷眷(思慕向往的样子) 眷 亲属 眷( ⒈瞔)juàn ⒈回顾乃~西顾(顾回头看)。〈引〉留恋,思慕~恋。~慕。 ⒉〈古〉宠爱~拔。 ⒊亲属,亲戚~属团圆。家~同乐。亲~相聚。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) one's family, esp. wife and children|(literary) to regard with love and affection; to feel concern for
- CC-CEDICT (literary) to regard with love and affection; to feel concern for (variant of 眷[juan4])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】居倦切【集韻】【韻會】古倦切【正韻】吉掾切,𠀤音卷。【說文】顧也。【博雅】嚮也。又回視也。【書·大禹謨】皇天眷命。 又與睠通。【詩·小雅】睠睠懷顧。【韓詩】作眷眷,勤厚之意也。又【大雅】乃眷西顧。【箋】眷,本又作睠。 又親屬也。【五代史·裴皞傳】裴氏自晉魏以來,世爲名族。居燕省者,號東眷。居涼者,號西眷。居河東者,號中眷。 又或作婘。【史記·樊噲傳】誅諸呂婘屬。 又姓。見【姓苑】。又茂眷,代北複姓。又壹斗眷,代北三字姓。【集韻】亦作𠝂。
Thuyết Văn
顧也。 从目。𢍏聲。 詩曰。乃眷西顧。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大東。睠言顧之。毛曰。睠、反顧也。睠同眷。小明云。睠睠懷顧。皇矣云。乃眷西顧。凡顧眷並言者、顧者還視也。眷者顧之㴱也。顧止於側而巳。眷則至於反。故毛云反顧。許渾言之故云顧也。引伸之訓爲眷屬。史記作婘。 居倦切。十四部。
【眷】 (quyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 𢍏 (𢍏) Phiên thiết: Cư quyện thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 倦 (quyện) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cố (Trông lại) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 睠 · 𠝂 · 𨤓 · 𨤗 · 婘 · 睠