親眼

qīn yǎn thân nhãn

Hán Việt: thân nhãn · Pinyin: qīn yǎn

Tổng quan

tận mắt | cá nhân

Cấu tạo: (thân) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận mắt | cá nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自看到。《紅樓夢》第一六回:「若不是我們親眼看見,告訴誰,誰也不信的。」《老殘遊記》第三回:「親眼見有個藍布包袱棄在路旁,無人敢拾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓用自己的眼睛看。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用自己的眼睛看。

Eng

  • CC-CEDICT with one's own eyes|personally
  • Cihui with one's own eyes; personally