親耕

qīn gēng thân canh

Hán Việt: thân canh · Pinyin: qīn gēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (canh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古礼。天子于每年正月亲自到田间耕作,表示重农。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古礼。天子于每年正月亲自到田间耕作,表示重农。

Eng

  • Cihui 親耕 īngēng v.p. The emperor personally and symbolically tills the land.