親譽
thân dự
Hán Việt: thân dự · Pinyin: qīn yù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲近而称誉。语本《老子》"太上,下知有之,其次亲而誉之。" 2.慈爱的心和美好的名声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲近而称誉。语本《老子》"太上,下知有之,其次亲而誉之。" 2.慈爱的心和美好的名声。
Hán Việt: thân dự · Pinyin: qīn yù