親赴

qīn fù thân phó

Hán Việt: thân phó · Pinyin: qīn fù

Tổng quan

đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cấu tạo: (thân) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自前往。《三國演義》第一回:「我等親赴血戰,救了這廝,他卻如此無禮!」

Eng

  • CC-CEDICT to travel to (a place where duty calls)
  • Cihui to travel to (a place where duty calls)