赴
phó
Hán Việt: phó · Pinyin: fù
Tổng quan
thăm (ví dụ: nước khác) tham dự (tiệc, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phó |
| Quảng Đông | fu3 |
| Mân Nam | hù |
| Nhật Bản | OMOMUKU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyoh |
| Baxter-Sagart | pʰ(r)ok-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ(r)ok-s |
| Phản thiết | 直祜切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chạy tới, tới chỗ đã định tới gọi là {phó}. Như {bôn phó} [奔赴] chạy tới. Lời cáo phó, lời cáo cho người biết nhà mình có tang gọi là {phó}, nay thông dụng chữ {phó} [訃].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phó Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phó Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phó Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phó Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.前往、投向、奔向。如:「單刀赴會」、「共赴國難」。《文選.曹植.白馬篇》:「捐驅赴國難,視死忽如歸。」 2.告喪。同「訃」。《左傳.文公十四年》:「凡崩、薨,不赴則不書;禍、福,不告亦不書。」《禮記.檀弓上》:「伯高死於衛,赴於孔子。」 3.游泳。同「洑」。《莊子.秋水》:「赴水則接腋持頤。」唐.成玄英.疏:「游泳則接腋持頤。」《水滸傳》第三八回:「張順再跳下水裡,赴將開去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赴〈动〉 (形声。从走,卜声。从走”的字、多与跑”、走”有关。本义奔向,奔赴。多指奔向危险的地方) 同本义 赴,趋也。--《说文》 万里赴戎机,关山度若飞。--《乐府诗集·木兰诗》 天下之欲疾其君者,皆欲赴愬于王。--《孟子·梁惠王上》 以赴礼者。--《左传·昭公二十五年》 赴水则接腋持颐。--《庄子·秋水》 又如赴履(奔赴);赴质(奔赴目标);赴助(赴救);赴急(往救急难);赴援(赴救) 前往;去;到;至,到达 长子迈将赴饶之德兴尉,送之至湖口。--宋·苏轼《石钟山记》 吾今且赴府,不久当归还 赴 fù去,往~香港。前~后继。~汤蹈火(滚烫的水,炽热的…
Eng
- CC-CEDICT to go|to visit (e.g. another country)|to attend (a banquet etc)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤芳遇切,音仆。【爾雅·釋詁】赴,至也。【疏】趨而至也。【說文】趨也。【註】徐鉉曰:《春秋傳》赴告用此字,今俗作訃,非是。【左傳·隱三年】赴以庚戌。 又【韻補】叶直祜切。【傅咸·燕賦】逮來春而復旋,意眷眷而懷舊。一委身乃無二,豈攺適而更赴。
Thuyết Văn
趨也。 从走。卜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
聘禮。赴者未至。士喪禮。赴曰君之臣某死。注皆云。今文赴作計。按古文計告字衹作赴者、取急疾之意。今文从言。急疾意轉隱矣。故言部不收計字者、从古文不从今文也。凡許於禮經从今文則不收古文字。如口部有名、金部無銘是也。从古文則不收今文字。如赴是也。襍記作計不作赴者、禮記多用今文禮也。左傳作赴者、左𠀌明述春秋傳以古文。故與古文禮同也。 芳遇切。古音在三部。
【赴】(phó) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 卜 (bốc) Phiên thiết: 芳遇切 → phương + ngộ Dị thể: Cổ văn: 計告字衹 Nghĩa: 趨 vậy。 từ 走。卜 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䞯 · 䟔 · 𨕍