亵慢

xiè màntiết mạn

Hán Việt: tiết mạn · Pinyin: xiè màn

Tổng quan

khinh nhờn; không nghiêm túc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻慢,不庄重。

Cấu tạo: 褻 (tiết) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kính
  • Cihui xem thường
  • Biên soạn 褻慢 xièmàn v. 1. slight 2. show disrespect

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻慢,不庄重。

Eng

  • Cihui irreverent; slighting

Từ liên quan

Gần nghĩa

亵昵 · 亵服 · 亵渎 · 亵衣 · 亵黩 · 慢些 · 慢使 · 慢地