人丁

rén dīng nhân đinh

Hán Việt: nhân đinh · Pinyin: rén dīng

Tổng quan

số người trong gia đình | dân số | (cũ) nam giới | đầy tớ nam ố người trong một vùng. nhân đinh nhân đinh ☆Số người trong một vùng.

Cấu tạo: (nhân) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số người trong gia đình | dân số | (cũ) nam giới | đầy tớ nam ố người trong một vùng. nhân đinh nhân đinh ☆Số người trong một vùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能服役的成年男子。《新唐書.卷五二.食貨志二》:「租庸調之法,以人丁為本。」 2.人口。《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「康熙五十一年,有『新增人丁永不加賦』之諭。」《紅樓夢》第二回:「雨村笑道:『原來是他家。若論起來,寒族人丁卻不少。』」 3.家僕。《紅樓夢》第五九回:「賴大添派人丁上夜,將兩處廳院都關了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成年男子;能服役的人悉发人丁,运租米三十万斛; 家丁;男仆添派人丁上夜; 人口;家口人丁兴旺。
  • Tân Hoa Tự Điển ①成年男子;能服役的人悉发人丁,运租米三十万斛。②家丁;男仆添派人丁上夜。③人口;家口人丁兴旺。

Eng

  • CC-CEDICT number of people in a family|population|(old) adult males|male servants
  • Cihui number of people in a family; population; (old) adult males; male servants

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生齿