人中

rén zhōng nhân trung

Hán Việt: nhân trung · Pinyin: rén zhōng

Tổng quan

nhân trung | chỗ lõm dưới mũi | huyệt "nhân trung" hần lớn ở trên môi, chạy dài từ mũi xuống môi. nhân trung nhân trung ☆Phần lớn ở trên môi, chạy dài từ mũi xuống môi. nhân trung。人的上唇正中凹下的部分。

Cấu tạo: (nhân) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân trung | chỗ lõm dưới mũi | huyệt "nhân trung" hần lớn ở trên môi, chạy dài từ mũi xuống môi. nhân trung nhân trung ☆Phần lớn ở trên môi, chạy dài từ mũi xuống môi. nhân trung。人的上唇正中凹下的部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼻子下方,嘴脣上方凹下的部位。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷五.人中》:「脣之上何以謂之人中?若曰人身之中半,則當在臍腹間。蓋自此而上,眼耳鼻皆雙竅,自此而下,口暨二便皆單竅,三畫陰,三畫陽,成泰卦也。」《紅樓夢》第五七回:「問他幾句話,也無回答;用手向他脈門摸了摸,嘴脣人中上邊著力掐了兩下,掐的指印如許來深,竟也不覺疼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的上唇正中凹下的部分。

Eng

  • CC-CEDICT philtrum|infranasal depression|the human center acupuncture point
  • Cihui philtrum; infranasal depression; the "human center" acupuncture point

ja

  • JMdict society|company|the public|the world
  • JMdict in company|among people|philtrum