人事

rén shì nhân sự

Hán Việt: nhân sự · Pinyin: rén shì

Tổng quan

nhân sự | nguồn nhân lực | sự vụ con người | sự đời | (uyển ngữ) tình dục | sự thật của cuộc sống iệc của con người, việc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tiêu điều nhân sự đã xong, sơn hà cũng ảo côn trùng cũng hư«. nhân sự nhân sự ☆Việc của con người, việc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tiêu điều nhân sự đã xong, sơn hà cũng ảo côn trùng cũng hư«.

Cấu tạo: (nhân) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân sự | nguồn nhân lực | sự vụ con người | sự đời | (uyển ngữ) tình dục | sự thật của cuộc sống iệc của con người, việc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tiêu điều nhân sự đã xong, sơn hà cũng ảo côn trùng cũng hư«. nhân sự nhân sự ☆Việc của con người, việc đời. Cung oán ngâm kh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人情世事人事变迁|年纪尚幼,还不解人事|人事无涯生有涯。引申为意识的对象已经昏迷了,人事不省; 人力所及所为匪独天时,亦由人事|地有肥硗、雨露之养,人事之不齐也; 请托、应酬之事不务学业,竞于人事。也指赠送的礼物有什么人事送与老爷|这点人事权且收下; 指男女情欲之事年纪渐长,已晓人事; 官员任免升降之事。现指对工作人员管理、使用、考核、奖惩等工作人事更动|人事局; 人际关系人事纠纷|处理好人事关系。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人情世事人事变迁|年纪尚幼,还不解人事|人事无涯生有涯。引申为意识的对象已经昏迷了,人事不省。②人力所及所为匪独天时,亦由人事|地有肥硗、雨露之养,人事之不齐也。③请托、应酬之事不务学业,竞于人事。也指赠送的礼物有什么人事送与老爷|这点人事权且收下。④指男女情欲之事年纪渐长,已晓人事。⑤官员任免升降之事。现指对工作人员管理、使用、考核、奖惩等工作人事更动|人事局。⑥人际关系人事纠纷|处理好人事关系。

Eng

  • CC-CEDICT personnel|human resources|human affairs|ways of the world|(euphemism) sexuality|the facts of life
  • Cihui human affairs; ways of the world; consciousness of the world; what is humanly possible; personnel matters; sexual awareness; sexual passion; facts of life

ja

  • JMdict personnel affairs|human affairs|human resources|HR
  • JMdict other people's affairs|someone else's problem