人事
nhân sự
Hán Việt: nhân sự · Pinyin: rén shì
Tổng quan
Việc của con người, việc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tiêu điều nhân sự đã xong, sơn hà cũng ảo côn trùng cũng hư«.; toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng tổ
①人情世事人事变迁, 年纪尚幼,还不解人事, 人事无涯生有涯。引申为意识的对象已经昏迷了,人事不省。②人力所及所为匪独天时,亦由人事, 地有肥硗、雨露之养,人事之不齐也。③请托、应酬之事不务学业,竞于人事。也指赠送的礼物有什么人事送与老爷, 这点人事权且收下。④指男女情欲之事年纪渐长,已晓人事。⑤官员任免升降之事。现指对工作人员管理、使用、考核、奖惩等工作人事更动, 人事局。⑥人际关系人事纠纷, 处理好人事关系。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Việc của con người, việc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tiêu điều nhân sự đã xong, sơn hà cũng ảo côn trùng cũng hư«.; toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ, vụ nhân sự; NHÂN SỰ 1. Việc giao tiếp qua lại giữa mọi người với nhau. TMVK ghi: 遂發誓遇休沐還私宅屏絶人事炷香禮佛刺血冩華嚴經一部。 Liền phát nguyện gặp dịp nghỉ phép sẽ trở về nhà, tuyệt giao tiếp, thắp hương lễ Phật, trích máu chép một bộ kinh Hoa Nghiêm. 2. Lễ bái, tham lễ. MGNL q.2 ghi: 僧云某甲是龍受業師喝云漆桶誰識你僧便近前人事師云好好禮拜看。 Tăng nói: Con là Long Thọ Nghiệp. Sư hét: Đồ…
- Biên soạn 人事 rénshì n. 1. human affairs 2. ways of the world 3. personnel matters 4. what is humanly possible
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①人情世事人事变迁, 年纪尚幼,还不解人事, 人事无涯生有涯。引申为意识的对象已经昏迷了,人事不省。②人力所及所为匪独天时,亦由人事, 地有肥硗、雨露之养,人事之不齐也。③请托、应酬之事不务学业,竞于人事。也指赠送的礼物有什么人事送与老爷, 这点人事权且收下。④指男女情欲之事年纪渐长,已晓人事。⑤官员任免升降之事。现指对工作人员管理、使用、考核、奖惩等工作人事更动, 人事局。⑥人际关系人事纠纷, 处理好人事关系。
- Kaggle Zh-Vi personnel
Eng
- JMdict personnel affairs
- JMdict human affairs
- JMdict human resources
- JMdict HR
- JMdict other people's affairs
- JMdict someone else's problem
- Cihui human affairs; ways of the world; consciousness of the world; what is humanly possible; personnel matters; sexual awareness; sexual passion; facts of life
- Tần suất từ 人事 rénshì n. 1. human affairs 2. ways of the world 3. personnel matters 4. what is humanly possible , ⁴jìn ∼ do what is humanly possible; do one's best 5. sexual awareness or passion; the facts of life 6. <topo.> gift
Đức
- Handedict Personal
ja
- JMdict 人事(じんじ)
- JMdict 人事(ひとごと)
other
- Nguồn khác »Tiêu điều nhân sự đã xong, sơn hà cũng ảo côn trùng cũng hư«
- Nguồn khác Lễ bái, tham lễ
- Nguồn khác MGNL q
- Nguồn khác 2 ghi: 僧云某甲是龍受業師喝云漆桶誰識你僧便近前人事師云好好禮拜看。 Tăng nói: Con là Long Thọ Nghiệp
- Nguồn khác Sư hét: Đồ ngốc! Ai quen biết ông? Vị tăng đến trước lễ bái
- Nguồn khác Sư liền nói: Được, được, cứ lễ bái đi! 3
- Nguồn khác Dâng hiến, hiến tặng
- Nguồn khác Chương Báo Ứng Hòa thượng trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 12 ghi: 慈明和尙未住西院時到參禮拜後白曰﹕別無好物人事從許州買得一口江西剃刀來献和尙。 Khi Hòa thượng Từ Minh chưa trụ ở Tây viện thì có đến tham vấn