人從

rén cóng nhân tòng

Hán Việt: nhân tòng · Pinyin: rén cóng

Tổng quan

tùy tùng | người đi theo

Cấu tạo: (nhân) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tùy tùng | người đi theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侍從的人。《五代史平話.漢史.卷上》:「不數日到得孟石村二十里頭,將一行人從並潛伏一處。」《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「趙知縣開眼看時,衣服箱籠都不見。叫人從時,沒有人應。」也作「從人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随从。

Eng

  • CC-CEDICT retinue|hangers-on
  • Cihui retinue; hangers-on