人倫

rén lún nhân luân

Hán Việt: nhân luân · Pinyin: rén lún

Tổng quan

nhân luân: luân lí làm người thời xưa

Cấu tạo: (nhân) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân luân: luân lí làm người thời xưa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国封建社会的主要道德关系以及应当遵守的道德规范。孟子提出。指父子有亲,君臣有义,夫妇有别,长幼有叙,朋友有信◇人又称为五伦”。

Eng

  • Cihui 人倫 énlún n. ethical relations