人保
nhân bảo
Hán Việt: nhân bảo · Pinyin: rén bǎo
Tổng quan
bảo đảm cá nhân | ký tên làm người bảo lãnh
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo đảm cá nhân | ký tên làm người bảo lãnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以個人名義出具擔保證書。相對於鋪保而言。《初刻拍案驚奇》卷八:「又尋著原載去的船家,也拉他到巡捕處,尋了個人保,押出挨查。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓以个人名义出面担保的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓以个人名义出面担保的人。
Eng
- CC-CEDICT personal guarantee|to sign as guarantor
- Cihui personal guarantee; to sign as guarantor