人倫

rén lún nhân luân

Hán Việt: nhân luân · Pinyin: rén lún

Tổng quan

nhân luân: luân lí làm người thời xưa

Cấu tạo: (nhân) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân luân: luân lí làm người thời xưa
  • Cihui ách đối xử tốt đẹp theo thứ tự, giữa người này với người khác. nhân luân nhân luân ☆Cách đối xử tốt đẹp theo thứ tự, giữa người này với người khác. nhân luân (luân lí làm người thời xưa)。封建禮教所規定的人與人之間的關係,特指尊卑長幼之間的關係,如臣、父子、夫婦、兄弟,朋友的關係。 nhân luân 人倫 dt. các mối quan hệ cơ bản của c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人類的倫常。《孟子.滕文公上》:「聖人有憂之,使契為司徒,教以人倫:父子有親,君臣有義,夫婦有別,長幼有敘,朋友有信。」《三國演義》第二○回:「朕聞人倫之大,父子為先;尊卑之殊,君臣為重。」 2.人類。《荀子.富國》:「人倫並處,同求而異道,同欲而異知。」《北齊書.卷三.文襄帝紀》:「禽獸惡死,人倫好生,僕實不辜,桓、莊何罪。」 3.人才。《北史.卷四一.楊播傳》:「典選二十餘年,獎擢人倫,以為己任。」《文選.任昉.王文憲集序》:「公銓品人倫,各盡其用。」 4.評選人才。《北史.卷二一.崔宏傳》:「浩有鑒識,以人倫為己任。」

Eng

  • Cihui 人倫 énlún n. ethical relations

ja

  • JMdict human relations|humanity