人傑

rén jiénhân kiệt

Hán Việt: nhân kiệt · Pinyin: rén jié

Tổng quan

tài năng xuất chúng , người khôn ngoan và có tài , cá nhân kiệt xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人中之豪杰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人中的豪傑。《三國演義》第二四回:「備乃人傑也。今若不擊,待其羽翼既成,急難圖矣。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 傑 (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 人傑地靈
  • Cihui tài năng xuất chúng
  • Cihui người khôn ngoan và có tài
  • Cihui cá nhân kiệt xuất
  • Tần suất từ nhân kiệt; người kiệt xuất; anh kiệt
  • Biên soạn outstanding person; hero M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人中的豪傑。《三國演義》第二四回:「備乃人傑也。今若不擊,待其羽翼既成,急難圖矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人中之豪杰。

Eng

  • JMdict great person
  • JMdict outstanding talent
  • JMdict hero
  • Cihui outstanding talent; wise and able person; illustrious individual
  • Tần suất từ n. outstanding person; hero M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict ein Held unter den Menschen

ja

  • JMdict 人傑(じんけつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人