人像

rén xiàng nhân tượng

Hán Việt: nhân tượng · Pinyin: rén xiàng

Tổng quan

hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.) ảnh hình người; nhân ảnh (điêu khắc, tác phẩm nghệ thuật)。刻畫人體或相貌的繪畫、雕塑等藝術品。

Cấu tạo: (nhân) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.) ảnh hình người; nhân ảnh (điêu khắc, tác phẩm nghệ thuật)。刻畫人體或相貌的繪畫、雕塑等藝術品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻劃人的形體或相貌的作品。如:「人像攝影」。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「有奇石,如二人像,攘袂相對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻画人体或相貌的绘画、雕塑、摄影等艺术品。

Eng

  • CC-CEDICT likeness of a person (sketch, photo, sculpture etc)
  • Cihui 人像 rénxiàng n. portrait; image M:¹zhāng/¹⁰fú