人口
nhân khẩu
Hán Việt: nhân khẩu · Pinyin: rén kǒu
Tổng quan
dân số | con người ố miệng người, số người trong một vùng. nhân khẩu nhân khẩu ☆Số miệng người, số người trong một vùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui dân số | con người ố miệng người, số người trong một vùng. nhân khẩu nhân khẩu ☆Số miệng người, số người trong một vùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人。《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙認假作真倚官拐騙人口,也問了一個充軍罪。」《紅樓夢》第一三回:「頭一件是人口混雜,遺失東西。」 2.家族或家中的人數。《三國演義》第九回:「王允又命呂布同皇甫嵩、李肅領兵五萬,至郿塢抄籍董卓家產、人口。」《紅樓夢》第一回:「因他生於末世,父母祖宗根基已盡,人口衰喪,只剩得他一身一口。」 3.人的嘴巴。指言語議論、言談。如「膾炙人口」。《舊唐書.卷一九○.文苑列傳中.陳子昂》:「蜀人殘破,幾不堪命。此之近事,猶在人口,陛下所親知。」 4.一定時間內一地區具有戶籍身分的全部居民。晉.江統〈徙戎論〉:「今五部之眾,戶至數萬,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住在一定地域内或一个集体内的人的总数; 人; 人的口,指言谈﹑议论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.居住在一定地域内或一个集体内的人的总数。 2.人。 3.人的口,指言谈﹑议论。
Eng
- CC-CEDICT population|people
- Cihui population; people
ja
- JMdict population|common talk