人員
nhân viên
Hán Việt: nhân viên · Pinyin: rén yuán
Tổng quan
nhân viên | đội ngũ | nhân sự | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên | đội ngũ | nhân sự | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任某種職務的人。《三國演義》第二○回:「操軍回許昌,封賞出征人員,留玄德在相府左近宅院歇定。」《西遊記》第六回:「及至設會,他乃無祿人員,不曾請他,他就設計賺哄赤腳大仙,卻自變他相貌入會,將仙殽仙酒盡偷吃了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任某种职务或从事某种工作的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.担任某种职务或从事某种工作的人。
Eng
- CC-CEDICT staff|crew|personnel|CL:個|个[ge4]
- Cihui staff; crew; personnel; CL:個|个
ja
- JMdict number of persons|personnel