人和

rén hé nhân hòa

Hán Việt: nhân hòa · Pinyin: rén hé

Tổng quan

nhân hòa: sự đoàn kết của nhân dân/nhân hoà

Cấu tạo: (nhân) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân hòa: sự đoàn kết của nhân dân/nhân hoà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與人之間團結,感情融洽。《孟子.公孫丑下》:「孟子曰:『天時不如地利,地利不如人和。』」《三國演義》第三八回:「將軍欲成霸業,北讓曹操占天時,南讓孫權占地利,將軍可占人和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人事和协;民心和乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人事和协;民心和乐。

Eng

  • Cihui 人和 énhé n. harmonious relations; popularity

ja

  • JMdict blessing of man|winning with a discard in the first turn