人境

rén jìng nhân cảnh

Hán Việt: nhân cảnh · Pinyin: rén jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塵世,人類所處的境域。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之五:「結廬在人境,而無車馬喧。」唐.白居易〈旅次景空寺宿幽上人院〉詩:「不與人境接,寺門開向山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尘世;人所居止的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尘世;人所居止的地方。

Eng

  • Cihui 人境 rénjìng n. human habitations

ja

  • JMdict human habitation