人夫

rén fū nhân phu

Hán Việt: nhân phu · Pinyin: rén fū

Tổng quan

người đàn ông đã kết hôn | chồng (như một vai trò xã hội) phu (thời xưa)。舊時指受雇用或被徵發服差役的人。也作人伕。

Cấu tạo: (nhân) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông đã kết hôn | chồng (như một vai trò xã hội) phu (thời xưa)。舊時指受雇用或被徵發服差役的人。也作人伕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受征召服勞役的人。《北史.卷一九.魏獻文六王傳.趙郡王幹傳》:「謐召近州人夫,閉四門,內外嚴固,搜掩城人。」 2.受僱用而服差役的人。《紅樓夢》第四回:「薛蟠見母親如此說,情知扭不過的,只得吩咐人夫,一路奔榮國府來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被征发服劳役的人; 受雇佣的民夫。如脚夫,挑夫等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.被征发服劳役的人。 2.受雇佣的民夫。如脚夫,挑夫等。

Eng

  • CC-CEDICT married man; husband (as a social role)
  • Cihui 人夫 énfū n. coolies

ja

  • JMdict laborer (labourer)|construction worker|coolie