人头
nhân đầu
Hán Việt: nhân đầu · Pinyin: rén tóu
Tổng quan
số người; đầu người. căn cứ vào số người mà chia. 人頭稅(舊時以人口為課稅對象所徵收的稅). thuế tính trên đầ̀u người.; quan hệ với con người. quan hệ quen thuộc; quen biết nhiều.; phẩm chất con người; đạo đức. đạo đức kém
1.人的头。 2.人。 3.人数。
1.人的頭。晉.干寶《搜神記》卷六:「河南街郵樗樹生枝,如人頭,眉目鬚皆具,亡髮耳。」《三國演義》第九二回:「一彪軍從外吶喊殺入,為首大將提偃月青龍刀,手挽人頭。雲視之,乃關興也。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「周經歷又把三個人頭割下來。」_x000D_ 2.人。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「物事自賣在人頭,未得錢,支得時即便付還官人。」_x000D_ 3.指跟人的關係。《官場現形記》第一八回:「到底你老哥在這裡做官做久了,外面人頭熟。」_x000D_ 4.人數。用於計數。如:「颱風賑災金按人頭發放。」_x000D_ 5.為了逃避法律責任或某些責任義務所設置的代理人。如:「小心保管自己的印章和身分證,免得被拿去登記,當人頭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người
- Cihui số lượng người
- Cihui (theo) đầu người
- Cihui đầu (của một người)
- Cihui (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)
- Tần suất từ người , số lượng người , (theo) đầu người , đầu (của một người) , (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả); 1. số người; đầu người. căn cứ vào số người mà chia. 人頭稅(舊時以人口為課稅對象所徵收的稅). thuế tính trên đầ̀u người. 2. quan hệ với con người. quan hệ quen thuộc; quen biết nhiều. 3. phẩm chất con người; đạo đức. đạo đức kém
- Biên soạn 1. number of people 2. social connections 3. <topo.> quality as a person; moral quality; character
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的頭。晉.干寶《搜神記》卷六:「河南街郵樗樹生枝,如人頭,眉目鬚皆具,亡髮耳。」《三國演義》第九二回:「一彪軍從外吶喊殺入,為首大將提偃月青龍刀,手挽人頭。雲視之,乃關興也。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「周經歷又把三個人頭割下來。」_x000D_ 2.人。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「物事自賣在人頭,未得錢,支得時即便付還官人。」_x000D_ 3.指跟人的關係。《官場現形記》第一八回:「到底你老哥在這裡做官做久了,外面人頭熟。」_x000D_ 4.人數。用於計數。如:「颱風賑災金按人頭發放。」_x000D_ 5.為了逃避法律責任或某些責任義務所設置的代理人。如:「小心保管自己的印章和身分證,免得被拿去登記,當人頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的头。 2.人。 3.人数。
- Kaggle Zh-Vi poll
Eng
- JMdict number of people
- JMdict population
- JMdict human head
- JMdict skull
- JMdict cranium
- JMdict kanji person radical at top
- Cihui person; number of people; (per) capita; (a person's) head; (Tw) person whose identity is used by sb else (e.g. to create a bogus account)
Đức
- Handedict Kopfzahl, Personenzahl, Leute
ja
- JMdict 人頭(じんとう)
- JMdict 人頭(ひとがしら)