人定
nhân định
Hán Việt: nhân định · Pinyin: rén dìng
Tổng quan
Do con người quyết chắc ra — Lòng người đã quyết như vậy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sinh rằng giải cấu là duyên, xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều«.; giữa đêm , khuya khoắt
1.夜深人静时。
1.人都就寢安息的時候。《後漢書.卷一五.來歙傳》:「歙自書表曰:『臣夜人定後,為何人所賊傷,中臣要害。』」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.欒陽續錄五》:「自此人定恆來,雞鳴輒去。」 2.人力所定。參見「人定勝天」條。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Do con người quyết chắc ra — Lòng người đã quyết như vậy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sinh rằng giải cấu là duyên, xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều«.; giữa đêm , khuya khoắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人都就寢安息的時候。《後漢書.卷一五.來歙傳》:「歙自書表曰:『臣夜人定後,為何人所賊傷,中臣要害。』」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.欒陽續錄五》:「自此人定恆來,雞鳴輒去。」 2.人力所定。參見「人定勝天」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.夜深人静时。
Eng
- JMdict confirmation of someone's identity
- JMdict enactment
- JMdict establishment
- JMdict creation
- Cihui middle of the night; the dead of night
- Tần suất từ middle of the night; the dead of night
ja
- JMdict 人定(じんてい)
other
- Nguồn khác Do con người quyết chắc ra
- Nguồn khác Lòng người đã quyết như vậy