人寰
nhân hoàn
Hán Việt: nhân hoàn · Pinyin: rén huán
Tổng quan
thế giới | cõi đời nhân gian; thế gian; trên đời。人間。
Nghĩa
Việt
- Cihui thế giới | cõi đời nhân gian; thế gian; trên đời。人間。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人世、人間。如:「慘絕人寰」、「撒手人寰」。唐.白居易〈長恨歌〉:「回頭下望人寰處,不見長安見塵霧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人间;世间惨绝人寰。
Eng
- CC-CEDICT world|earthly world
- Cihui world; earthly world